Ước tính giá trị sản xuất các ngành kinh tế huyện Bạch Long Vĩ năm 2005

Cập nhật: 22/08/2008 17:15
 
Ước tính giá trị sản xuất các ngành kinh tế huyện Bạch Long Vĩ năm 2005

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

Giá trị (Tr. đồng)

Ghi chú

1

Nông nghiệp

Tr. đồng

2.750

- Trồng trọt

Tr. đồng

150

+ Rau củ quả

Tấn

50

150

- Chăn nuôi

Tr. đồng

2.600

+ Lợn hơi

Tấn

150

2.400

+ Bò, dê

Con

300

200

2

Thủy sản

Tr. đồng

1.570

+ Mực

Tấn

10

400

+ Bào ngư­

Tấn

3

1.000

+ Thủy sản khác

Tấn

17

170

3

Công nghiệp chế biến

Tr. đồng

8.000

- Sản xuất bột cá

Tấn

600

7.200

- Sản xuất nước đá

Tấn

2.000

600

- Sửa chữa tàu thuyền

Tr. đồng

200

4

Sản xuất phân phối

điện, nư­ớc

Tr. đồng

4.050

- Sản xuất n­ước ngọt

m3

21.000

1.050

- Sản xuất điện th­ương phẩm

Tr. Kw/h

2,6

3.000

5

Xây dựng

Tr. đồng

2.100

Phần XD của huyện

6

Thương mại

Tr. đồng

21.100

- Mua bán thuỷ sản

Tr. đồng

3.500

- Hàng tiêu dùng:

+ Hộ cá thể

Tr. đồng

13.000

+ DN NN

Tr. đồng

1.800

- Xăng dầu

m3

500

2.800

7

Vận tải, bư­u điện

Tr. đồng

2.300

- Bốc xếp hàng hóa

1000 tấn

18

900

- Lệ phí Cảng

Tr. đồng

300

- Vận tải đường bộ

Tr. đồng

300

- B­u điện

Tr. đồng

800

8

Tài chính tín dụng

Tr. đồng

1.200

- Xổ số

Tr. đồng

1.200

9

Quản lý Nhà nư­ớc, ANQP

Tr. đồng

5.000

10

Y tế cứu trợ

Tr. đồng

600

Tổng cộng GTSX

theo giá TT

Tr. đồng

48.670

11

Tổng vốn đầu t­ư

Tỷ đồng

44

12

Dân số trung bình

Ngư­ời

1.280

(Nguồn: Phòng thống kê huyện Bạch Long Vỹ 6/2005)