Ước tính các chỉ tiêu tổng hợp các ngành kinh tế huyện Bạch Long Vĩ năm 2005

Cập nhật: 18/06/2008 22:25
 Ước tính các chỉ tiêu tổng hợp các ngành kinh tế huyện Bạch Long Vĩ năm 2005


TT

Ngành

Giá trị sản xuất

Giá trị tăng thêm

Giá thực tế (triệu đồng)

Cơ cấu (%)

Giá so sánh (Triệu đồng)

Giá thực tế (triệu đồng)

Cơ cấu (%)

Giá so sánh (Triệu đồng)

I

NN, thuỷ sản

4.320

8,9

2.870

2.610

12,7

1.770

1

Nông nghiệp

2.750

5,7

1.740

1.710

8,3

1.090

- Nông nghiệp

150

0,3

100

90

0,4

60

- Chăn nuôi

2.600

5,4

1.640

1.620

7,9

1.030

2

Thủy sản

1.570

3,2

1.130

900

4,4

680

II

Công nghiệp, XD

14.150

29,0

10.800

3.120

15,2

2.390

3

CN chế biến

8.000

16,4

6.100

1.800

8,8

1.400

4

SX điện, nước

4.050

8,3

3.100

860

4,2

650

5

Xây dựng

2.100

4,3

1.600

460

2,2

340

III

Dịch vụ

30.200

62,1

20.370

14.810

72,1

9.930

6

Thư­ơng mại

21.100

43,4

14.100

10.580

51,5

7.030

7

Vận tải, bư­u điện

2.300

4,7

1.700

500

2,4

370

8

T/chính tín dụng

1.200

2,5

770

630

3,1

430

9

QLNN, ANQP

5.000

10,3

3.300

2.700

13,2

1.800

10

Y tế

600

1,2

500

400

1,9

300

Tổng cộng

48.670

100

34.040

20.540

100

14.090

(Nguồn: Phòng thống kê huyện Bạch Long Vỹ 6/2005)

Các tin đã đăng