Giá trị sản xuất các ngành kinh tế huyện Bạch Long Vĩ năm 2004

Cập nhật: 22/08/2008 17:05
 

Giá trị sản xuất các ngành kinh tế huyện Bạch Long Vĩ năm 2004

 

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số lượng

Giá trị (Tr đ)

Ghi chú

1

Nông nghiệp

Tr. đồng

2.530

- Trồng trọt

Tr. đồng

140

+ Rau củ quả

Tấn

48

140

- Chăn nuôi

Tr. đồng

2.390

+ Lợn hơi

Tấn

142

2.200

+ Bò, dê

Con

290

190

2

Thủy sản

Tr. đồng

1.440

+ Mực

Tấn

10

380

+ Bào ngư­

Tấn

3

900

+ Thủy sản khác

Tấn

16

160

3

Công nghiệp chế biến

Tr. đồng

7.880

- Sản xuất bột cá

Tấn

515

6.180

- Sản xuất nước đá

Tấn

5000

1.500

- Sửa chữa tàu thuyền

Tr. đồng

200

4

Sản xuất phân phối điện, nư­ớc

Tr. đồng

3.000

- Sản xuất n­ước ngọt

m3

40000

2.000

- Sản xuất điện th­ương phẩm

Tr. Kw/h

0,8

1.000

5

Xây dựng

Tr. đồng

2.000

Phần XD của huyện

6

Thương mại

Tr. đồng

19.050

- Mua bán thuỷ sản

Tr. đồng

4.500

- Hàng tiêu dùng

Tr. đồng

11.550

- Xăng dầu

m3

520

3.000

7

Vận tải, bư­u điện

Tr. đồng

2.000

- Bốc xếp hàng hóa

1000 tấn

16

800

- Lệ phí Cảng

Tr. đồng

250

- Vận tải đường bộ

Tr. đồng

250

- B­ưu điện

Tr. đồng

700

8

Tài chính tín dụng

Tr. đồng

1.200

- Xổ số

Tr. đồng

1.200

9

Quản lý Nhà nư­ớc, ANQP

Tr. đồng

3.500

10

Y tế cứu trợ

Tr. đồng

400

Tổng cộng GTSX giá TT

Tr. đồng

43.000

11

Tổng vốn đầu t­ư

Tỷ đồng

35

12

Dân số trung bình

Ngư­ời

1270