Chỉ tiêu tổng hợp các ngành kinh tế huyện Bạch Long Vĩ năm 2004

Cập nhật: 22/08/2008 17:13
 
Chỉ tiêu tổng hợp các ngành kinh tế huyện Bạch Long Vĩ năm 2004

TT

Ngành

Giá trị sản xuất

Giá trị tăng thêm

Giá thực tế (triệu đồng)

Cơ cấu (%)

Giá so sánh (Triệu đồng)

Giá thực tế (triệu đồng)

Cơ cấu (%)

Giá so sánh (Triệu đồng)

I

NN, thuỷ sản

3.970

9,2

2.630

2.400

13,3

1.630

1

Nông nghiệp

2.530

5,9

1.600

1.570

8,7

1.000

- Nông nghiệp

140

0,3

90

80

0,4

50

- Chăn nuôi

2.390

5,6

1.510

1.490

8,3

950

2

Thủy sản

1.440

3,3

1.030

830

4,6

630

II

Công nghiệp,

XD

12.880

30,0

9.830

2.840

15,7

2.170

3

CN chế biến

7.880

18,3

6.030

1.760

9,7

1.370

4

SX điện,

nư­ớc

3.000

7,0

2.300

640

3,6

480

5

Xây dựng

2.000

4,7

1.500

440

2,4

320

III

Dịch vụ

26.150

60,8

17.640

12.820

71,0

8.600

6

Thương mại

19.050

44,3

12.730

9.550

52,9

6.350

7

Vận tải,b­ưu điện

2.000

4,7

1.500

440

2,4

320

8

Tài chính T/dụng

1.200

2,8

770

630

3,5

430

9

QLNN, ANQP

3.500

8,1

2.310

1.930

10,7

1.300

10

Y tế

400

0,9

330

270

1,5

200

Tổng cộng

43.000

100

30.100

18.060

100

12.400

(Nguồn: Phòng thống kê huyện Bạch Long Vỹ 6/2005)